デモ隊 [Đội]

デモたい

Danh từ chung

người biểu tình

JP: 警官けいかんたいはデモたい乱闘らんとうになった。

VI: Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

デモたい整然せいぜん行進こうしんした。
Đoàn biểu tình đã diễu hành một cách trật tự.
警官けいかんがデモたいいまくっている。
Cảnh sát đang rượt đuổi đám biểu tình.
警官けいかんたいがデモたい多数たすう催涙さいるいだんげた。
Lực lượng cảnh sát đã ném nhiều quả lựu đạn cay vào đám biểu tình.
抗議こうぎのデモたいくちにバリケードをきずいた。
Đoàn biểu tình đã dựng rào chắn ở cửa vào.
指揮しきしゃはその公園こうえんでデモたい解散かいさんさせた。
Người chỉ huy đã giải tán đám đông biểu tình tại công viên đó.