ディーゼル
ジーゼル
Danh từ chung
diesel
JP: そのトラックにはディーゼルエンジンがついている。
VI: Chiếc xe tải đó được trang bị động cơ diesel.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この車はディーゼル車です。
Chiếc xe này là xe diesel.
ディーゼルの排気ガスは体に悪い。
Khí thải diesel có hại cho sức khỏe.