テープカット
テープ・カット
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
lễ cắt băng khánh thành
JP: 知事は新しい橋のテープカットをした。
VI: Thống đốc đã cắt băng khánh thành cây cầu mới.