テーブル席 [Tịch]

テーブルせき

Danh từ chung

chỗ ngồi tại bàn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちちはテーブルの自分じぶんせきいた。
Bố tôi đã ngồi vào chỗ của mình trên bàn.
カウンターせきとテーブルせきどちらがよろしいですか?
Anh/chị muốn ngồi quầy bar hay bàn thường?
ちちはテーブルの上座かみざ自分じぶんせきいた。
Bố tôi đã ngồi vào vị trí chủ tọa trên bàn ăn.
ちちはテーブルの上座かみざ自分じぶんせきいて、おいのりをはじめた。
Bố tôi đã ngồi vào vị trí chủ tọa trên bàn ăn và bắt đầu cầu nguyện.