テンポ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
Lĩnh vực: âm nhạc
nhịp độ
JP: リズムは軽快でテンポは速く、その曲は若者に好まれている。
VI: Nhịp điệu nhẹ nhàng và tốc độ nhanh, bài hát này được giới trẻ yêu thích.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
テンポのいい映画が好きです。
Tôi thích những bộ phim có nhịp độ nhanh.
その試合はテンポが遅くおまけに退屈だった。
Trận đấu đó có nhịp độ chậm và thêm vào đó là nhàm chán.