テレビ電話 [Điện Thoại]

テレビでんわ

Danh từ chung

điện thoại video; cuộc gọi video

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テレビをていると電話でんわった。
Điện thoại reo khi tôi đang xem ti vi.
電話でんわったとき、わたしはテレビをていました。
Tôi đang ngồi xem ti vi thì chuông điện thoại reo.
テレビ電話でんわはまもなく一般いっぱんてきもちいられるようになるだろう。
Điện thoại video sẽ sớm trở nên phổ biến.
ちか将来しょうらい、テレビ電話でんわでおたがいに意志いし疎通そつうができるようになるだろう。
Trong tương lai gần, chúng ta có thể sẽ giao tiếp với nhau qua điện thoại hình ảnh.
テレビで商品しょうひん紹介しょうかいされた途端とたん注文ちゅうもん電話でんわがじゃんじゃんかかってきた。
Ngay khi sản phẩm được giới thiệu trên TV, điện thoại đặt hàng liên tục đổ về.
その伝達でんたつ方法ほうほうには、カタログはもちろんであるが、手紙てがみ雑誌ざっし新聞しんぶんによる広告こうこく、ラジオやテレビのコマーシャル、電話でんわによるものなどもふくめることが出来できる。
Các phương thức truyền thông bao gồm cả catalog, thư từ, quảng cáo qua tạp chí và báo chí, quảng cáo trên radio và truyền hình, và mua sắm qua điện thoại.