テレビ映画 [Ánh Hoạch]
テレビえいが
Danh từ chung
phim truyền hình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの映画はテレビでした。
Bộ phim đó được chiếu trên truyền hình.
テレビで古い映画を見た。
Tôi đã xem một bộ phim cũ trên tivi.
その映画はテレビでやりましたよ。
Bộ phim đó đã được chiếu trên TV.
昨夜テレビで見た映画、面白かった。
Bộ phim tối qua trên tivi thật thú vị.
テレビがほとんど映画にとって代わった。
Tivi gần như đã thay thế phim ảnh.
その映画、テレビでやってたよ。
Bộ phim đó đã chiếu trên tivi đấy.
テレビで昔の映画を見たんだ。
Tôi đã xem một bộ phim cũ trên tivi.
深夜テレビでカウボーイの映画を見ましたか。
Bạn đã xem phim cao bồi trên truyền hình khuya chưa?
その映画はテレビで放映されましたよ。
Bộ phim đó đã được phát sóng trên truyền hình.
テレビによって以前の映画人気が奪われた。
Sự phổ biến của tivi đã cướp đi sự nổi tiếng của các bộ phim trước đây.