テレビ政治 [Chánh Trị]
テレビせいじ
Danh từ chung
chính trị truyền hình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はテレビでその戦争の政治的背景を説明した。
Anh ấy đã giải thích về bối cảnh chính trị của cuộc chiến đó trên ti vi.
時々、政治家の一人がテレビの討論会に出て傍聴者の意見を押さえつけようとする場面をみる。
Đôi khi, một chính trị gia tham gia cuộc tranh luận trên TV và cố gắng áp đặt ý kiến của mình lên người nghe.