テレビ中継 [Trung Kế]
テレビちゅうけい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
phát sóng truyền hình
JP: テレビ中継された大阪での追跡劇の末、彼は逮捕された。
VI: Sau một màn rượt đuổi được truyền hình trực tiếp tại Osaka, anh ta đã bị bắt.