テレビショー
テレビ・ショー
テレビショウ

Danh từ chung

chương trình truyền hình

JP: このテレビショーは子供こどもけだ。

VI: Chương trình truyền hình này dành cho trẻ em.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは昨晩さくばん、テレビでクイズショーをたのしんだ。
Chúng tôi đã thưởng thức chương trình đố vui trên TV tối qua.
その人気にんきテレビシリーズが発端ほったんとなって、あきにはふたつのショー番組ばんぐみ誕生たんじょうすることになっている。
Series truyền hình nổi tiếng đó đã dẫn đến sự ra đời của hai chương trình vào mùa thu.