テニスラケット
テニス・ラケット

Danh từ chung

vợt tennis

JP: 今日きょうくんのテニスラケットをりてもいいかい。

VI: Hôm nay tôi có thể mượn vợt tennis của bạn không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テニスのラケットをかたにぎった。
Cô ấy nắm chặt vợt tennis.
電車でんしゃにテニスラケットをわすれてきた。
Tôi đã để quên vợt tennis trên tàu điện.
このテニスラケット、どこでったの?
Cái vợt tennis này bạn mua ở đâu vậy?
あたらしいテニスのラケットがほしいんだ。
Tôi muốn có một cái vợt tennis mới.
ラケット1本いっぽんとテニスシューズをおくってください。
Hãy gửi cho tôi một cái vợt và một đôi giày tennis.
ジョージがどこでテニスのラケットをったのかっていますか。
Bạn có biết George mua vợt tennis ở đâu không?