テニスプレーヤー
テニスプレイヤー
テニス・プレーヤー
テニス・プレイヤー

Danh từ chung

người chơi tennis

JP: かれ最高さいこうのテニスプレーヤーだといわれている。

VI: Người ta nói rằng anh ấy là tay vợt tennis giỏi nhất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テニスプレーヤーだよね?
Bạn là tay vợt phải không?
おおきくなったら、テニスプレーヤーになりたいんだって。
Khi lớn lên, anh ấy muốn trở thành tay vợt tennis.
プリーツキュロットにインナーパンツが付属ふぞくしているものは、女性じょせいのテニスプレーヤーやゴルフプレーヤーのでよくこのまれているボトムスである。
Quần culottes có xếp ly với quần lót bên trong thường được các vận động viên nữ thích thú, như trong môn tennis và golf.