テニスコート
テニス・コート
Danh từ chung
sân tennis
JP: このホテルにテニスコートはありますか。
VI: Có sân tennis ở khách sạn này không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
テニスコートに行くの?
Cậu sẽ đến sân tennis không?
何人かがテニスコートでテニスをしていた。
Một vài người đã chơi tennis trên sân.
テニスコートの脇に水飲み場がある。
Có một máy nước uống bên cạnh sân tennis.
この辺りにテニスコートってある?
Có sân tennis nào ở gần đây không?
彼は今コートでテニスをしています。
Anh ấy đang chơi tennis ở sân.
真昼の太陽がテニスコートを目も眩むほどに照らしあげた。
Ánh nắng trưa chói chang chiếu rọi sân tennis.
そのホテルにはプールやテニスコート等がある。
Khách sạn đó có bể bơi và sân tennis.
テニスをしよう。10時30分にコートを予約してあるから。
Chúng ta chơi tennis nhé, tôi đã đặt sân lúc 10 giờ 30.
その宮殿を訪れる人々は、今日でもまだこのテニスコートを見ることができる。
Những người viếng thăm cung điện vẫn có thể nhìn thấy sân tennis này ngày nay.
国王ヘンリー8世は、ロンドンからさほど遠くないテムズ川河畔にある自分の宮殿ハンプトンコートにテニスコートを持っていた。
Vua Henry VIII có một sân tennis tại cung điện Hampton Court, không quá xa London, bên bờ sông Thames.