ティーバッグ
ティー・バッグ

Danh từ chung

túi trà

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ティーバッグを熱湯ねっとうひたしました。
Tôi đã ngâm túi trà vào nước sôi.
ティーバッグを熱湯ねっとうなかれました。
Tôi đã cho túi trà vào nước sôi.
彼女かのじょはティーバッグを3回さんかい使つかってからてるほど貧乏びんぼうくさい。
Cô ấy tiết kiệm đến mức sử dụng một túi trà ba lần mới bỏ.
トムはいつも1つのティーバッグで2・3杯さんばいぶんのおちゃつくります。
Tom luôn làm 2 hoặc 3 tách trà từ một túi trà.
普段ふだん、トムは1つのティーバッグから2・3杯さんばいぶんのおちゃります。
Thông thường, Tom lấy 2-3 tách trà từ một túi trà.