ティッシュ
ティシュー
ティシュ
ティッシュー
テッシュ
テッシュー
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

khăn giấy

JP: ティッシュをってきて。

VI: Đem giấy ăn đến đây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ティッシュ、ティッシュ。
Giấy ăn, giấy ăn.
ティッシュはいらないよ。
Không cần giấy ăn đâu.
ティッシュはいいよ。
Giấy ăn tốt lắm.
ティッシュがいるんだ。
Tôi cần giấy ăn.
トムにティッシュをあげて。
Hãy đưa khăn giấy cho Tom.
そこのティッシュって。
Lấy giấy ăn kia cho tôi.
ティッシュのはこはどこ?
Hộp khăn giấy ở đâu?
ブリティッシュ・ユーモアはからないな。
Tôi không hiểu mấy cái hài kiểu Anh.
ティッシュいちまいって。
Lấy giúp tôi một tờ giấy ăn.
ブリティッシュ・ジョークは理解りかいできない。
Tôi không hiểu được mấy câu đùa kiểu Anh.