ツボる

Động từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Tiếng lóng

đánh trúng tâm lý; đánh trúng sở thích (về khẩu vị, hài hước, v.v.)

🔗 ツボに入る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わらいのツボをおさえてるね。いいね。
Bạn biết cách làm người khác cười đấy, tốt lắm.
その陰謀いんぼう画策かくさくしてるひとたちを必要ひつよう以上いじょうおおきくてしまうことは、まさにかれらのおもうツボだとおもいます。
Tôi cho rằng việc nhìn những người đang âm mưu kế hoạch đó một cách quá lớn chính là điều họ mong muốn.