チームメンバー
チーム・メンバー

Danh từ chung

thành viên nhóm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

マイクはバレーボールチームのメンバーではない。
Mike không phải là thành viên của đội bóng chuyền.
わたし野球やきゅうチームのメンバーです。
Tôi là thành viên của đội bóng chày.
ボクは、そのバスケットボールチームのメンバーだよ。
Tôi là thành viên của đội bóng rổ đó.
きみ野球やきゅうチームのメンバーですか。
Cậu là thành viên của đội bóng chày phải không?
ジャックはがチームの強力きょうりょくしんメンバーだ。
Jack là thành viên mới mạnh mẽ của đội chúng tôi.
かれはその野球やきゅうチームのメンバーになった。
Anh ấy đã trở thành thành viên của đội bóng chày đó.
マットは我々われわれのチームの強力きょうりょくしんメンバーだ。
Matt là thành viên mới mạnh mẽ của đội chúng tôi.
チームメンバーは道具どうぐとユニフォームが支給しきゅうされます。
Các thành viên đội sẽ được cấp dụng cụ và đồng phục.
チームのメンバーには、用具ようぐとユニフォームが支給しきゅうされます。
Các thành viên trong đội sẽ được cấp dụng cụ và đồng phục.
チームのメンバーは道具どうぐとユニフォームを提供ていきょうされます。
Các thành viên trong đội sẽ được cung cấp dụng cụ và đồng phục.