チンチン

Thán từ

chúc mừng

🔗 乾杯

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

薬缶やかんがストーブのうえでチンチンっています。
Ấm đun nước đang kêu leng keng trên bếp lò.
一緒いっしょにチンしてよ。
Hãy làm nóng cùng tôi.
ベガスにいて最初さいしょみみはいってくるのは、チン、チン、チンというスロットマシンのおとだ。
Khi vừa đến Vegas, điều đầu tiên tôi nghe thấy là tiếng "ting, ting, ting" của máy đánh bạc.
これ何分なにぶんチンしたらいい?
Tôi nên hâm nóng cái này bao lâu?
30秒さんじゅうびょう、レンジでチンして。
Hâm nóng trong lò vi sóng 30 giây.
かゆつくってきました。チンしてあたためるだけですから。
Tôi cũng đã nấu cháo rồi. Chỉ cần hâm nóng trong lò vi sóng là được.
わたしまちには、「チンチン電車でんしゃ」の愛称あいしょうしたしまれている「路面ろめん電車でんしゃ」がはしっています。わたしたちはそれを「市電しでん」または「電車でんしゃ」とびます。
Thành phố tôi sống có một tuyến xe điện được yêu mến với biệt danh "Chin Chin Densha". Chúng tôi gọi nó là "xe điện thành phố" hoặc đơn giản là "xe điện".
なにチンタラやってんだよ。おれだったらそんなの10分じゅっぷんでできるぞ。
Sao mày ề à thế nhở. Nếu là tao thì cái đó 10 phút là xong rồi.
ひるはおかあさんいないから、冷蔵庫れいぞうこにあるごはんとおかずをレンジでチンしてべてね。
Trưa nay mẹ không có nhà, hãy hâm nóng cơm và món ăn trong tủ lạnh bằng lò vi sóng rồi ăn nhé.
わたしたちがそのいえいたとき、チンとチラが広々ひろびろとした階段かいだん一番いちばんじょうすわっていた。
Khi chúng tôi đến ngôi nhà đó, Chin và Chira đang ngồi trên bậc thang rộng thênh thang.