チンする
ちんする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
⚠️Khẩu ngữ
📝 từ âm thanh của bộ đếm thời gian lò vi sóng
hâm nóng bằng lò vi sóng
🔗 チン
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一緒にチンしてよ。
Hãy làm nóng cùng tôi.
これ何分チンしたらいい?
Tôi nên hâm nóng cái này bao lâu?
30秒、レンジでチンして。
Hâm nóng trong lò vi sóng 30 giây.
お粥も作ってきました。チンして温めるだけですから。
Tôi cũng đã nấu cháo rồi. Chỉ cần hâm nóng trong lò vi sóng là được.
お昼はお母さんいないから、冷蔵庫にあるご飯とおかずをレンジでチンして食べてね。
Trưa nay mẹ không có nhà, hãy hâm nóng cơm và món ăn trong tủ lạnh bằng lò vi sóng rồi ăn nhé.
私たちがその家に着いたとき、チンとチラが広々とした階段の一番上に座っていた。
Khi chúng tôi đến ngôi nhà đó, Chin và Chira đang ngồi trên bậc thang rộng thênh thang.