チョコレートケーキ
チョコレート・ケーキ

Danh từ chung

bánh kem sô cô la

JP: 彼女かのじょはチョコレートケーキにがない。

VI: Cô ấy rất thích bánh chocolate.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはチョコレートケーキがきだ。
Anh ấy thích bánh gato sô cô la.
トムは本当ほんとうにチョコレートケーキがきなのよ。
Tom thực sự rất thích bánh chocolate.
ながいことチョコレート・ケーキをべてないな。
Đã lâu tôi không ăn bánh chocolate.
メロンのシャーベットとなまチョコレートのケーキをべましょうか。
Chúng ta có nên ăn kem sorbet dưa lưới và bánh sô cô la tươi không?
ジェーンはデートの相手あいてがチョコレートケーキをすっかりたいらげたのにはおどろいた。
Jane đã ngạc nhiên khi người hẹn hò với cô ấy ăn hết chiếc bánh chocolate.
ダイエットをしていたが、そのチョコレートケーキは彼女かのじょ誘惑ゆうわくした。
Cô ấy đang ăn kiêng nhưng chiếc bánh chocolate đã quyến rũ cô ấy.
いまのドイツでは、チョコレートケーキをうまくつくるコツをっているひとかずよりも仏教徒ぶっきょうとかずほうおおい。
Ở Đức hiện nay, số người biết làm bánh socola ngon ít hơn số người theo đạo Phật.