チュンチュン
チュン
ちゅんちゅん
ちゅん

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

hót líu lo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とりがチュンチュンいている。
Chim đang hót líu lo.
まどそとからこえてきたすずめのチュンチュンというごえで、よるけたことをった。
Tôi biết rằng bình minh đã đến khi nghe thấy tiếng chim sẻ ríu rít bên ngoài cửa sổ.