チベット文字 [Văn Tự]
チベットもじ
Danh từ chung
chữ Tây Tạng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「トム、これどこの文字か分かる?」「えっと、多分チベット文字だと思う。全然読めないけど」
"Tom này, bạn có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, tôi nghĩ chắc đây là chữ Tây Tạng. Cơ mà tôi không đọc được gì hết."