チップス
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
⚠️Từ viết tắt
khoai tây chiên; khoai tây lát
🔗 ポテトチップス
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはチップスとクッキーを全部食べちゃったんだ。
Tom đã ăn hết chips và bánh quy rồi.
イギリス人がみなフィッシュ・アンド・チップスが好きだというわけではない。
Không phải người Anh nào cũng thích ăn cá với khoai tây chiên.