チタン

Danh từ chung

titan

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

広辞苑こうじえんはチタンのはいっているかみ使つかいます。
Kojien sử dụng giấy có chứa titan.
この手作てづくりのイタリアせいチタン自転車じてんしゃは、おそろしくかるい。
Chiếc xe đạp tự chế này làm từ titan của Ý, nhẹ đến đáng sợ.