チアガール
チア・ガール

Danh từ chung

cổ động viên

JP: 彼女かのじょはチアガールのなかもっとももじょうずにおどることができる。

VI: Cô ấy là người nhảy giỏi nhất trong nhóm cổ vũ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アンはチアガールです。
Ann là cổ động viên.
メアリーはチアガールなんだ。
Mary là cô vũ nữ cổ vũ đấy.