ダメ人間 [Nhân Gian]

駄目人間 [Đà Mục Nhân Gian]

だめにんげん

Danh từ chung

thành viên vô dụng của xã hội; trường hợp vô vọng; thất bại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはダメ人間にんげんだ。
Cô ấy là một người vô dụng.
かれはダメ人間にんげんだ。
Anh ấy là một kẻ thất bại.
ダメな人間にんげんなど存在そんざいしない。
Không có con người nào là vô dụng cả.
人間にんげんらくばかりしてるとダメになる。たまには、自分じぶん自分じぶんくびをしめるくらい窮地きゅうちむのもありだとおもう。
Chỉ chơi bời suốt ngày sẽ hỏng việc, đôi khi tự đẩy mình vào thế khó cũng là một lựa chọn.