ダブルブッキング
ダブル・ブッキング
Danh từ chung
đặt chỗ trùng
JP: 『ねえ』って、僕を見ながら言われても・・・もしかして、またダブルブッキングですか?
VI: "Anh ơi," cô ấy nói trong khi nhìn tôi... Chẳng lẽ lại là trường hợp đặt chồng lịch hẹn?