ダブル
ダッブル
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

📝 đôi khi viết là "W"

đôi

🔗 シングル

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

giường đôi; phòng khách sạn có giường đôi

JP: ダブルのバスつきの部屋へやがいいです。

VI: Tôi muốn một phòng đôi có bồn tắm.

🔗 ダブルベッド

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

áo khoác hai hàng khuy

🔗 ダブルブレスト

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

cổ tay áo đôi

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Từ viết tắt

vải đôi (thường là 1,42 mét)

🔗 ダブル幅

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thể thao

⚠️Từ viết tắt

đánh đôi (như trong quần vợt)

🔗 ダブルス

Danh từ chung

⚠️Từ hiếm

📝 được coi là cách nói tích cực hơn của ハーフ

người lai (đặc biệt là nửa Nhật); người có cha mẹ khác quốc tịch

🔗 ハーフ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ダブルにしてください。
Xin đổi thành phòng đôi.
ダブルルームをおねがいします。
Xin một phòng đôi.
ダブルルームを予約よやくしています。
Tôi đã đặt phòng đôi.
いているのはダブルの部屋へやだけだ。
Chỉ còn phòng đôi trống.
ダブルコーテーションがけてたんだ。
Thiếu dấu ngoặc kép rồi.
シングルになさいますか、ダブルにしますか。
Bạn muốn phòng đơn hay phòng đôi?
シングルルーム、それともダブルルームですか。
Bạn muốn phòng đơn hay phòng đôi?
寝室しんしつには、フルサイズのダブルベッドがいてあります。
Phòng ngủ có một chiếc giường đôi cỡ lớn.
いておりますのは、ダブルのお部屋へやだけになります。
Chỉ còn phòng đôi trống thôi.
今日きょうあさ、とてもあついダブルエスプレッソを喫茶店きっさてんんだ。
Sáng nay, tôi uống một cốc cà phê Double Espresso rất nóng ở quán cà phê.