Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
📝 đôi khi viết là "W"
đôi
🔗 シングル
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
giường đôi; phòng khách sạn có giường đôi
JP: ダブルのバスつきの部屋がいいです。
VI: Tôi muốn một phòng đôi có bồn tắm.
🔗 ダブルベッド
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
áo khoác hai hàng khuy
🔗 ダブルブレスト
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
cổ tay áo đôi
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Từ viết tắt
vải đôi (thường là 1,42 mét)
🔗 ダブル幅
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thể thao
⚠️Từ viết tắt
đánh đôi (như trong quần vợt)
🔗 ダブルス
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
📝 được coi là cách nói tích cực hơn của ハーフ
người lai (đặc biệt là nửa Nhật); người có cha mẹ khác quốc tịch
🔗 ハーフ