ダイアナ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thần thoại la mã
Diana (nữ thần)
🔗 ディアナ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あっ、見て、ダイアナ、なんて綺麗な虹なんでしょう!
Ồ, nhìn kìa Diana, cầu vồng đẹp quá nhỉ!
猫が死んだ時、ダイアナは錯乱状態になった。
Khi con mèo chết, Diana đã hoảng loạn.
彼はダイアナの歌に非常に感銘を受けたので、彼女にラジオで歌うように依頼した。
Anh ấy rất cảm động trước bài hát của Diana nên đã yêu cầu cô ấy hát trên radio.