タブー視 [Thị]

タブーし

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

📝 thường dùng như động từ

xem là điều cấm kỵ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かつて女性じょせい喫煙きつえんはタブーされていた。
Ngày xưa, việc phụ nữ hút thuốc bị coi là điều cấm kỵ.