タキシード

Danh từ chung

áo đuôi tôm

JP: かれのピンクのタキシードには、みんなわらった。

VI: Mọi người đã cười khi nhìn thấy anh ấy mặc bộ tuxedo màu hồng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんでタキシードなの?
Tại sao lại mặc tuxedo?
どうしてタキシードなんててるの?
Tại sao bạn lại mặc tuxedo thế?
タキシードはたことがありません。
Tôi chưa bao giờ mặc tuxedo.

Từ liên quan đến タキシード