タイムレース
タイム・レース
Danh từ chung
cuộc đua tính giờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これが原因でタイムを大きくロスしてしまい、もしかしたら、このアクシデントがなかったら、レース終盤はもっと良くなっていただろう。
Do nguyên nhân này mà thời gian bị mất đáng kể, có lẽ nếu không có sự cố này, cuộc đua vào giai đoạn cuối có thể đã diễn ra tốt hơn.