ソーセージ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
xúc xích
JP: 熱いダックスフント・ソーセージはいかが。
VI: Thử xúc xích Dachshund nóng xem sao.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ソーセージが好きです。
Tôi thích xúc xích.
彼はソーセージを地面に落とした。
Anh ấy đã làm rơi xúc xích xuống đất.
ベーコンかソーセージはいかがか。
Bạn muốn thử bacon hay xúc xích?
「ダックスフント・ソーセージ」は、フランクフルターにふさわしい名前であった。
"Dachshund Sausage" là một cái tên thích hợp cho Frankfurter.
ソーセージって、どうやってできるんだろう。
Làm thế nào mà có xúc xích nhỉ?
ドイツの方は、ビールとソーセージが大好きなんですよ。
Người Đức rất thích bia và xúc xích.
ドイツ人は、ビールとソーセージを愛してやまない。
Người Đức yêu thích bia và xúc xích không thể tả.
このウインナーは魚肉ソーセージみたいな味がする。
Viên xúc xích này có vị giống như xúc xích cá.
ドイツ人は、ビールとソーセージをこよなく愛してます。
Người Đức rất yêu thích bia và xúc xích.
アメリカ人はフランクフルターを「ダックスフント・ソーセージ」と呼んだ。
Người Mỹ đã gọi xúc xích kiểu Đức là "xúc xích Dachshund".