セッション
セション

Danh từ chung

phiên họp

JP: すうにんから、その後半こうはんにあたるテクニカルセッションのなかにも出席しゅっせきしたいセッションがあるという意見いけんました。

VI: Một vài người đã đề xuất tham dự các phiên hội thảo kỹ thuật vào buổi chiều hôm đó.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

buổi diễn ngẫu hứng

🔗 ジャムセッション