スープ皿 [Mãnh]

スープざら

Danh từ chung

đĩa súp; bát súp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スープようのおさらある?
Có đĩa dùng để ăn súp không?
スープをれるおさらはありますか?
Có đĩa để đựng súp không?
スープをれるくぼんだおさらがありますか。
Bạn có cái đĩa sâu để đựng súp không?
ぼくならスープさらってきて、グラスを充分じゅうぶん注意ちゅういしながらテーブルのはじまですべらせてみずをそのスープさらながむな。みずゆかにはこぼれない。
Tôi sẽ mang một đĩa súp đến, và cẩn thận trượt nó đến mép bàn trong khi đổ nước vào đĩa đó mà không làm đổ nước xuống sàn.