スープカップ
スープ・カップ
Danh từ chung
cốc súp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カップの中のスープは、見たところとても熱そうだ。
Súp trong cốc trông rất nóng.
「作ってくれたおにぎり美味しかったよ」「あたたかいカップスープとかも持って行ったらもっと良かったね。今度はそうしようね」
"Cơm nắm bạn làm ngon lắm." "Lẽ ra tôi nên mang theo cả súp ấm nữa. Lần sau chúng ta sẽ làm vậy nhé."