スーパーボウル
スーパー・ボウル

Danh từ chung

Siêu Cúp

JP: スーパーボウルをるために会社かいしゃやすんでいたこともありました。

VI: Cũng đã có lúc tôi nghỉ làm để xem Super Bowl.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たとえば、ワールドシリーズやスーパーボウルをいまられるので、それらの試合しあい球場きゅうじょうまでかける必要ひつようはない。
Ví dụ, tôi có thể xem World Series hay Super Bowl ngay tại nhà, vì vậy không cần phải đến sân để xem các trận đấu đó.