スリリング

Tính từ đuôi naDanh từ chung

hồi hộp

JP: スリリングなテレビゲームに熱中ねっちゅうさせられた。

VI: Tôi đã bị cuốn hút bởi trò chơi điện tử gay cấn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昨日きのう試合しあいほどスリリングなラグビーの試合しあいたことがない。
Tôi chưa bao giờ thấy trận đấu bóng bầu dục nào thú vị như trận đấu ngày hôm qua.