スリッパ
スリッパー
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
dép
JP: このスリッパに履きかえてください。
VI: Xin hãy thay vào đôi dép này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
スリッパをはいてください。
Hãy đi dép lê.
僕のスリッパが見当たらない。
Tôi không thấy đôi dép của mình đâu.
僕のスリッパがない。
Tôi không tìm thấy dép của mình.
スリッパでロビーに降りたらだめだよ。
Đừng đi dép lê xuống sảnh.
猫が僕のスリッパの上で寝てるんだ。
Con mèo đang ngủ trên dép của tôi kìa.
スリッパ、よこせえ!コラ!よこせと云うに!
Đưa dép đây! Này! Tôi bảo đưa đấy!
私は彼が私のスリッパを履いているのに気付いた。
Tôi đã nhận ra anh ấy đang đi dép của tôi.
トムはパジャマ姿にモコモコのスリッパを履いて、寝室から出てきた。
Tom mặc pijama và đi dép lông bước ra từ phòng ngủ.