スラックス

Danh từ chung

quần tây

JP: かれのスラックスはしわくちゃだ。

VI: Quần slacks của anh ấy nhăn nhúm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スラックスが2本にほんついているスーツをった。
Tôi đã mua một bộ vest có hai chiếc quần tây.
わたし最後さいごたときは、かれあおいシャツとしろのスラックス姿すがたでした。
Lần cuối tôi thấy anh ấy, anh ấy mặc áo sơ mi xanh và quần slacks trắng.