スマホ
スマフォ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

điện thoại thông minh

🔗 スマートフォン

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スマホはおもったよりたかかった。
Điện thoại đắt hơn tôi nghĩ.
スマホでもパソコンからでもログインできます。
Bạn có thể đăng nhập từ điện thoại thông minh hoặc máy tính.
げっ!またスマホとした。
Ối! Tôi lại làm rơi điện thoại nữa rồi.
トムはスマホの画面がめん釘付くぎづけだ。
Tom đang dán mắt vào màn hình điện thoại.
スマホがめげたら、なおせないって。
Nếu điện thoại thông minh hỏng thì không thể sửa được.
最近さいきんスマホの調子ちょうしわるい。
Dạo này điện thoại của tớ đang có vấn đề.
トムはあたらしいスマホをとした。
Tom đã làm rơi điện thoại mới.
おもいスマホでつかれる。
Điện thoại nặng khiến tay tôi mỏi.
かれあたらしいスマホこわしたのよ。
Anh ấy đã làm hỏng chiếc điện thoại thông minh mới.
トムはあたらしいスマホをこわした。
Tom đã làm hỏng điện thoại mới.