スポーツ新聞 [Tân Văn]
スポーツしんぶん
Danh từ chung
báo thể thao
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムって、スポーツ新聞を読むのが好きなんだ。
Tom thích đọc báo thể thao.
世界中でスポーツの人気が高まっていることは、新聞でのスポーツ・ニュース、スポーツ用品店の多さ、マラソンその他のレースに参加する人の数などによって明らかである。
Sự phổ biến của thể thao trên toàn thế giới được thể hiện qua tin tức thể thao trên báo, sự phong phú của các cửa hàng dụng cụ thể thao, và số lượng người tham gia các cuộc đua marathon và các cuộc đua khác.