スポーツの日 [Nhật]
スポーツのひ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
Ngày Thể thao và Sức khỏe (ngày lễ quốc gia; thứ hai thứ hai trong tháng 10); Ngày Thể thao
🔗 体育の日
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ブルースカイスポーツ店は、何曜日が定休日だったかしら。
Cửa hàng thể thao Blue Sky đóng cửa vào ngày nào trong tuần nhỉ?
体育の日は10月の第2月曜日です。スポーツに親しみ、健康な心身を培うための日です。
Ngày Thể thao là ngày thứ Hai thứ hai của tháng 10, là ngày để gần gũi với thể thao và nuôi dưỡng tâm hồn và thể chất khỏe mạnh.