スプリンクラー

Danh từ chung

vòi phun nước

JP: スプリンクラーが芝生しばふいちじょうみず噴出ふんしゅつしている。

VI: Béc phun đang phun một dải nước lên bãi cỏ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この建物たてものには、スプリンクラー設備せつびがある。
Tòa nhà này có hệ thống phun nước tự động.
このビルには、スプリンクラーが設置せっちしてある。
Tòa nhà này có lắp đặt thiết bị phun nước.
この建物たてものにはスプリンクラーがあるとおもっていました。
Tôi đã nghĩ rằng tòa nhà này có hệ thống phun nước tự động.