スパゲティ
スパゲッティ
スパゲティー
スパゲッティー

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

mì Ý

JP: スパゲッティのソースにバジルをくわえるのがきです。

VI: Tôi thích thêm lá húng quế vào sốt spaghetti.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スパゲティじゃなくパスタってんでね。
Đừng gọi là spaghetti, hãy gọi là pasta nhé.
イタリアじんは、いつもスパゲティーをべます。
Người Ý luôn ăn mì spaghetti.
わたしのスパゲティブリッジにさわらないでください!まだ接着せっちゃくざいかたまっている途中とちゅうです。
Đừng chạm vào cây cầu spaghetti của tôi! Keo dán vẫn đang khô.