スパイス
Danh từ chung
gia vị
JP: この店はいろいろなスパイスを扱っている。
VI: Cửa hàng này bán nhiều loại gia vị khác nhau.
🔗 香辛料
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
スパイスの効いた料理には慣れていません。
Tôi không quen với món ăn cay.
1番好きなスパイスって、なに?
Gia vị bạn thích nhất là gì?
ときどき私は辛くてスパイスのきいたものを食べたくなる。
Đôi khi tôi thèm ăn những món cay nồng.