スパイク
Danh từ chung
đinh giày
JP: シューズ・・スパイクのあるものを禁止しているコースが多いので気をつけましょう。
VI: Nhiều sân golf cấm sử dụng giày có đinh, hãy lưu ý điều này.
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
giày đinh
🔗 スパイクシューズ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
Lĩnh vực: Thể thao
đạp đinh
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
Lĩnh vực: Thể thao
cú đập bóng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マイクは自分の犬をスパイクと名づけた。
Mike đã đặt tên cho con chó của mình là Spike.