スノボ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

ván trượt tuyết

🔗 スノーボード

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スノボをならいたい。
Tôi muốn học trượt tuyết.
スノボーがきなんだ。
Tôi thích trượt tuyết.
トムは、12ぐらいのときにスノボに関心かんしんつようになった。
Tom bắt đầu quan tâm đến trượt tuyết khi cậu khoảng 12 tuổi.