スナック菓子 [Quả Tử]

スナックがし

Danh từ chung

đồ ăn vặt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スナックがしをつまんだら全部ぜんぶべてしまう。
Khi bắt đầu ăn snack là tôi ăn hết sạch.