ステラ

Danh từ chung

bia đá

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ステラは本当ほんとうんでいます!
Stella đã chết thật rồi!
結局けっきょく、ハムをべたのはステラだけですからね。
Cuối cùng, chỉ có Stella là ăn giăm bông thôi.
どもをあまやかしてそだてたことで、ステラはみずかわざわいをまねくことになってしまった。
Stella đã tự rước họa vào thân sau này vì đã nuôi dạy con mình một cách nuông chiều.
ホテルの食堂しょくどうでランチの最中さいちゅうに、ステラというわか女性じょせいがばったりたおれ、医師いしのスチュワートがそのからだを調しらべてうことには・・・。
Trong lúc ăn trưa ở nhà hàng của khách sạn, một cô gái trẻ tên Stella đã đột ngột ngã xuống, và bác sĩ Stewart đã kiểm tra cô ấy và nói rằng...